Từ điển phật học
Tuệ Quang Buddhist multimedia dictionary (Việt-Anh)

» Ma
14/07/2011 20:37 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Ma:

1) Cọ xát hay xúc chạm: To feel—To handle—To rub.

2) Từ dùng để đặt câu hỏi trong ngôn ngữ Trung Hoa: A term used to make questions in Chinese language.

3) Mara (skt)—Ma La—Lũ ác quỷ làm hại nhân mạng, có khả năng cướp đoạt nhân mạng, gây chướng ngại—Phantom—Ghost—Devil—Killing—Destroying—The destroyer—Evil One—Spirit—Murderer—Hinderer—Disturber—

4) Theo Eitel trong Trung Anh Phật Học Từ Điển thì thiên ma có trăm tay, cưỡi voi, thường gởi ma nữ hay giả dạng để xúi dục kẻ xấu hay hù dọa người tốt (bậc Thánh)—According to Eitel in The Dictionary of Chinese-English Buddhist Terms, a deva often represented with a hundred arms and riding on an elephant. He often sends his daughter, or assumes monstrous forms, or inspires wicked men, to seduce or frighten the saints.

5) Ma Vương hay chủ cung trời dục giới thứ sáu: Lord of the sixth desire-heaven.

Ma Ái Dục: Demons of sexual lust.

Ma Ám: To be possessed by the evil.

Ma Ba Tuần,魔波旬, Duratama Mara or Mara-papiman (skt)—Ma của tầng trời thứ sáu—Demons of the sixth heaven

** For more information, please see Ba Tuần.

Ma Cảnh,魔境, See Ma Giới

Ma Chay: Funeral ceremony.

Ma Chí Lý Ca: Matrka (skt)—Tên khác của A Tỳ Đạt Ma—Another name for the Abhidharma pitaka.

Ma Chỉ: Một loại thuốc tẩy độc—A medicine that can eradicate poison.

Ma Chướng,魔障, Mara-hindrances—Demonic obstacles

Ma Chướng Luân Phiên Rình Rập và Hãm Hại Người Tu: Demons (obstacles) always take turns watching and harming cultivators constantly.

Ma Chướng Luôn Chờ Cơ Hội Lôi Kéo Người Tu Về Phía Chúng: Demons always wait for the opportune moment to attract and lure devoted cultivators to fall to the demonic nets.

Ma Cốc Bảo Triệt Thiền Sư: Zen master Ma-Yu-Bao-Che—See Bảo Triệt Ma Cốc Thiền Sư.

Ma Da,摩耶, Maya (skt)—See Ma Gia

Ma Dà: Magha (skt).

1) An asterism, containing five stars figured like a house.

2) Tháng Ma Dà ở Ấn Độ giữa tháng giêng và tháng hai: The month of Magha between the months of January and February—See Thập Nhị Nguyệt.

Ma Dã,麽也, Maya (skt)

1) Phiền não: Illusion—Hallucination.

2) Thân thể: A body.

Ma Dân,魔民, Marakayikas (skt)—Ma Tử—Ma Nữ—Mara’s people, or subjects—See Ma Nữ

Ma Do La,摩由羅, Mayura (skt)—Khổng Tước Điểu (con công)—A Peacock


Ma Du La Già Lam,摩愉羅伽藍, masura-Sangharama (skt)—Một tịnh xá cổ vào khoảng 200 dậm về phía đông nam của thành Mongali—An ancient vihara about 200 miles southeast of Mongali

Ma Duyên,魔緣, Những chướng duyên làm trở ngại tu hành thiện nghiệp—Mara circumstances, conditions, or environments, or conditioning cause, i.e. hindering the good

Ma Đa,摩多, Matr (skt)

1) Mẹ: Mother.

2) Người thợ: A maker—A former.

3) Người đo lường: A measurer.

Ma Đàn,魔檀, Mara-gifts, in contrast with those of Buddha

Ma Đạo,魔道, Black (mara) path or way

** For more information, please see Ma Giới.

Ma Đát Lý,摩怛里, Matr (skt)—Mẹ—Mother.

Ma Đăng Già,摩登伽, Matanga (skt)

1) Giai cấp thấp nhứt—The lowest caste.

2) Tên của một phụ nữ trong giai cấp thấp đã dụ dỗ ngài A Nan. Sau nầy trở thành một trong những đệ tử trung thành của Phật: Name of the low-caste woman who inveigled Ananda. Later she became one of the most devoted disciples of the Buddha.

Ma Đăng Già A Lan Nhã,摩登伽阿蘭若, Matanga-aranyakah (skt)—Một trong ba xứ A Lan Nhã, trụ xứ thứ nhì của Tỷ Kheo, trong những nghĩa địa, cách xa thôn xóm một khoảng 3.000 bộ—One of the three Aranyakah, the second class of hermits (probably called after the lowest caste), living in cemeteries, at a distance of 3,000 feet from a village

Ma Đăng Già Chú: Chú Ma Đăng Già làm lễ với máu—The Matanga spell which is performed with blood.

Ma Đăng Già Kinh,摩登伽經, Kinh Ma Đăng Già nói về việc Đức Phật độ cho cô gái Ma Đăng Già và nói về tinh tú—A sutra on Matangi, and on the stars, two books

Ma Đăng Kỳ: Matangi (skt)—See Ma Đăng Già.

Ma Đề,摩提, Mati (skt)—Hiểu—Understanding

Ma Đỉnh: Để tay lên đầu, một thói quen mà Phật hay dùng để dạy đệ tử, có lẽ những chấm đốt trên đầu chúng Tăng cũng bắt nguồn từ đó—To lay the hand on the top of the head, a custom of Buddha in teaching his disciples, from which the burning of the spots on the head of a monk is said to have originated.

Ma Độ La,摩度羅, Mathura or Mutra (skt)—See Ma Thâu La

Ma Ê Nhân Đà La: Mahendra (skt)—Se Ma Ha Thẩn Đà La.

Ma Ê Xa Sa Ca: Mahisasakah (skt)—Lưu Phái hay Bộ Hóa Địa trong 18 bộ Tiểu Thừa—One of the eighteen subdivisions of the Sarvastivadah school.

Ma Gia: Maya (skt & p)—Mẹ của Đức Phật Thích Ca Mâu Ni và vợ vua Tịnh Phạn. Bà sống ở nước Câu Ly thời xưa, nay thuộc vương quốc Nepal—The mother of Sakyamuni Buddha and wife of king Suddhodana. She lived in the ancient country of Koliya which is now in Nepal.

Ma Giới,魔界,

1) Ma luật: Mara laws (rules).

2) Cõi ma: Ma đạo hay cảnh giới của ác ma—The realm of the maras.

3) Tỳ Kheo vì cầu cạnh danh tiếng, lợi dưỡng mà trì giới: Those of monks who keep commandments for gaining fame and luxury.

Ma Giới Tỳ Kheo: Mara-law monk, who seeks fame and gains or luxury—See Ma Giới (3).

Ma Ha,摩訶, Maha (skt)—Lớn—Vĩ đại—Large—Great

Ma Ha Ba Xà Ba Đề,摩訶波闍波提, Maha Pajapati—Pajapat