Từ điển phật học
Tự điển Pāli-Việt giản lược
Hòa thượng Bửu Chơn

» Tự điển Pāli-Việt giản lược
14/07/2011 20:24 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

  - A -


A. Tiếp đầu ngữ a đứng trước 2 phụ âm thì đọc giọng vắn, như: ā + kosali: akkosali; một tiếp đầu ngữ có nghĩa không với danh từ, tĩnh từ và phân từ, như: na + kusalaakusala; sự thêm vào đầu cho một vài ngữ căn của thì quá khứ và thì điều kiện cách, như: akasi.

AKAṬA, AKATA a. không làm, không phải giả mạo.

AKATAÑÑU a. bạc ơn, phản phúc.

AKAMPIYA a. không rung động, vững vàng, không lay chuyển.

AKARAṆA nt. không hành động.

AKARAṆĪYA pt.p. 1-- không được làm, không đáng. 2-- nt. hành vi không nên làm.

AKARONTA pr.p. không làm, không thực hiện.

AKĀCA a. không chảy ra, không tràn đến, không thổi đến.

AKĀMAKA a. không muốn, ước ao.

AKĀLA m. không phải thì giờ. a. ngoài mùa tiết.

AKĀSI (aor. of karoṭi) nó đã làm, đã hành động, đã biểu diễn.

AKIRIYA nt. không hành vi. --vāda: vô hậu quả thuyết.

AKILĀSU a. không mệt mỏi, hay hoạt động.

AKUTOBHAYA a. an toàn trong mọi nơi.

AKUTILA a. thẳng thắn, ngay thật không lường gạt.

AKUPPA a. vững chải, không xao động.

AKUSALA nt. tội lỗi, không thiện; a. không hiền từ, khéo léo.

AKKA m. mặt trời, cây bạch vĩ (có bông như đuôi chim én).

AKKANTA pp. bước lên, đạp lên, chế ngự, thắng phục.

AKKANDATI (ā + kand + a), khóc than, la khóc. aor. --dana nt. sự than van, rên rỉ.

AKKAMATI (ā + kam + a) bước, đạp lên, chế ngự, thuần hóa. aor. kkami. --mana nt. sự đạp lên, sự chế ngự, ức chế.

AKKUTTHA pp. của akkosaṭi.

AKKOCHI aor. của akkosaṭi.

AKKOSA m. mắng chưởi, rầy la, phỉ báng. --saka m. người mắng nhiếc rầy la.

AKKOSATI (ā + kus + a) phỉ báng, rầy la, mắng nhiếc. aor. akkosi. abs. akkosiṭva.

AKKHA nt. bộ phận tri giác. m. trục xe, con súc sắc, trái cây duốt núi (dùng làm thuốc), một sự cân nặng bằng 20 hột lúa. (akkha trong sự phối hợp cách như visalakka, sahassakkha từ nơi chữ akkhi: con mắt).

AKKHAKA nt. xương đòn gánh.

AKKHAṆA m. không đúng lúc, giờ. --nā f. trời chớp, chớp nhoáng, sét. --vedhī m. người bắn lẹ như chớp nhoáng.

AKKHATA a. không tổn thương, không bị thương, không lầm lỗi.

AKKHADASSA m. một thẩm phán, quan tòa, một trọng tài.

AKKHADHUTTA a. mê thích cờ bạc. m. người cờ bạc.

AKKHAYA a. không thay đổi, vĩnh viễn, không cằn cỗi. nt. an vui vĩnh cửu.

AKKHARA nt. một chữ, một vần. --phalaka m. một tấm bảng viết. --samaya m. nghệ thuật của sự viết và đọc.

AKKHĀTA pp. akkhāṭi.

AKKHĀTI (ā + khā + a) nói ra, tuyên bố, báo cáo. aor. akkhāsi

AKKHĀTU, AKKHAYĪ m. người kể chuyện, thuyết trình lại.

AKKHI nt. con mắt. --kūpa m. lỗ con mắt, lỗ ghèn. --ṭārā f. tròng con mắt. --dala nt. mi mắt.

AKKHITTA a. không khinh bỉ; bỏ đi, liệng đi.

AKKHOBHA a. không cảm động, điềm tỉnh, trơ trơ.

AKKHOBHINĪ, --khohinī f. một số gồm có 42 ám hiệu; như một sư đoàn có 109.350 quân lính, 65.610 con ngựa, 21.870 con voi và 21.870 chiến xa.

AKHETTA nt. chỗ không thuận tiện.

AGA m. núi, cây.

AGATI f. tư vị, thiên vị, ưa thích riêng một nhân vật gì, làm tổn hại.

AGADA nt. thuốc chữa bệnh.

AGARU a. không nặng nề, không làm phiền, lộn xộn. m. gỗ trầm hương.

AGALU m. gỗ trầm hương, gỗ già la.

AGĀDHA a. quá sâu; không nâng đỡ.

AGĀRA nt. nhà a. chỗ ở.

AGĀRIKA, AGĀRIYA a. n. gia chủ, người thế tục.

AGGA a. cao nhất, tuyệt đỉnh. m. trên cùng tột, trên chót. --ṭā f. --ṭla nt. siêu việt, cao sang tột đỉnh. --phala nt.mùa gặt đầu tiên; alahán quả. --magga m. đạo giải thoát cao nhất (là alahán đạo). --mahesī f. hoàng hậu.

AGGAÑÑA a. biết là cao cả, hay trước nhất.

AGGALA nt. chốt cửa, then cửa.

AGGI mlửa. --kkhandha m. một đống lửa to. --paricaraṇa nt. cúng thần lửa. --sālā f. nhà bếp, nhà để hơ ấm. --sikhā f. ngọn lửa. --huṭṭa nt. tự thiêu.

AGGHA m. giá cả, giá trị. nt. phận sự bắt buộc đối với khách. --kāraka m. người định giá, người báo cho biết trước.

AGGHAKA, AGGHANAKA a.(in cpds) có giá trị với, giá trị của.

AGGHATI (aggha + a) được đáng, đáng hưởng. aor. --agghi.

AGGHĀPANA ntđịnh giá, đánh giá. --naka m. người đánh giá. --paniya nt. cái đó đáng giá.

AGGHIKA, AGGHIYA ntmột nơi chưng dọn những dây hoa.

AGGHIYA ntphận sự bắt buộc đối với người khách.

AGHA nttrên hư không, đau đớn, tội lỗi, buồn rầu, bất hạnh.

AṄKA mchỗ lồi lõm, một dấu hiệu hình vẽ bằng số.

AṄKITA pp. aṅkeṭi.

AṄKURA mmầm non, đọt, chồi.

AṄKUSA m. cái móc, cái giáo để bẻ trái cây, hoặc điều khiển con voi.

AṄKETI (aki + e) ghi dấu, đóng, in dấu trên người, thú, hàng hóa. aor. --esiabs. aṅkeṭvā.

AṄGA ntmột bộ phận, chân, tay, một số lượng. --paccaṅga, nt. phần nhỏ, lớn của chân tay. --rāga m. dầu sáp để thoa mình. --vijjā fthuật xem chỉ tay và xem tướng, xem dấu trong thân thể.

AṄGAJĀTA ntbộ phận sinh dục của nam và nữ.

AṄGANA ntmột khoảng trống, một cái sân, sự nhơ bẩn của tinh thần.

AṄGADA nt. một chiếc vòng tay.

AṄGANĀ fngười phụ nữ.

AṄGĀRA mṇt. than (đốt), cục than còn cháy. --kaṭāha, --kapalla m. một cái sōng, dĩa để đựng tro. --kāsu f.một cái hầm đầy tro. --maṃsa nt. thịt nướng trên tro.

AṄGIKA a. cpds. gồm nhiều bộ phận như: duvaṅgika: có hai bộ phận.

AṄGĪRASA mtên tộc của đức Phật, bậc rực rỡ, vẻ vang, chói lọi.

AṄGUṬṬHA mngón tay cái và ngón chân cái.

AṄGULA ntmột lóng tay bề dài, bề ngang. a. cpds. do nhiều ngón tay.

AṄGULI fngón tay, ngón chân. --pabba nt. khớp ngón tay. --muddā f. chiếc cà rá.

AṄGULĪYAKA, --leyyaka ntchiếc cà rá.

ACALA a. không xao xuyến, rung động.

ACIRA avừa rồi, mới. --raṃ ad. mới vừa rồi, không lâu. --ppabhā f. sấm sét, chớp nhoáng.

ACETANA akhông cảm giác, không giác quan, vô cơ.

ACELA akhông y phục, lõa thể. --laka m. đạo sĩ lõa thể.

ACCAGĀ (preṭ. aṭi + am) nó đã vượt qua, nó đã thắng phục.

ACCANĀ fcung kính, làm danh dự, sự cúng hiến, dâng cúng.

ACCANTA ađời đời, tuyết đối. --ṭaṃ ad. vĩnh cửu, một cách cùng tột, một cách xuất chúng.

ACCAYA msự lỗi, điều sai lầm, đương qua khỏi. accayena: sau khi lỗi lầm của …

ACCDHĀYA abs. gác tréo chân này qua chân kia, ngồi tréo ngoảy.

ACCĀYIKA akhẩn cấp, gấp rút.

ACCĀSANNA agần lắm, kế bên.

ACCI fngọn lửa. --manṭu a. có ngọn lửa, sáng chói. m. lửa.

ACCITA pp. acceṭi danh dự, ưa mến, thích hợp.

ACCUGGATA acao quá.

ACCUṆHA anóng quá. mnóng dữ dội.

ACCUTA abền bĩ, không mất đi. nt. an vui vĩnh cửu.

ACCUSSANNA ađầy đủ quá.

ACCETI v. (aṭi +i + a) tiêu khiển thì giờ, để cho qua khỏi. 2. (acc+e) làm cho danh dự, cung kính. aoraccesi.

ACCOGĀLHA alặn sâu dưới nước.

ACCODAKA ntnhiều nước quá.

ACCHA atrong, sạch, tinh khiết. mcon gấu.

ACCHATI (ās + a); ā ngắn lại vāsa đổi ra ccha, ngồi, ở lại, còn lại. aoracchi.

ACCHAMBHĪ a. không sợ, không kinh hãi.

ACCHARĀ fnữ thần, mỹ nhân, một chốc lát, cắn móng tay. --sadda m. tiếng vỗ tay.

ACCHARIYA ntsự lạ lùng, kỳ lạ. aphi thường, kỳ lạ.

ACCHĀDANA ntsự mặc quần áo. --danā f. sự che đậy, giấu kín.

ACCHĀDETI (ā + chad + e) mặc quần ao, bao phủ với. aor. --esi. ppacchādiṭa.

ACCHIJJA abs. kế sau đây.

ACCHINDATI (ā + chid + ṃa) cướp đoạt, đoạt lấy, bóc lột, làm bể tan, rã. aor. acchindi; pp. acchinna.

ACCHECCHI (aor. chindaṭi) đập bỏ, cắt bỏ, phá hủy bỏ.

ACCHEJJA a. không bể được, không phá tan được.

ACCHERA coi acchariya.

AJA m. con dê. --palā: người chăn dê. --laṇṇikā f. cứt dê.

AJAGARA m. con trăn quấn lại, siết chặt lại.

AJAÑÑA a. không tinh khiết, không sạch sẽ.

AJĀ, ajī f. con dê cái.

AJĀNANA nt. sự si mê, ngu xuẩn.

AJĀNANTA, ajānamāna pr.p. không biết, không hiểu gì hết.

AJĀNITVĀ, ajāniya abs. không hiểu, không biết đến.

AJINA m. một giống beo nhỏ ở châu Phi, có tai dài như mèo, có đốm nâu đen. nt. da nó. --kkhipa m. y phục làm bằng da beo. --ppavenī f. thảm trải giường làm bằng da beo. --yoni f. một giống sơn dương. --sā.ṭi f. một bộ y phục làm bằng da.

AJINAPATTĀ f. con dơi.

AJINI aor. jināṭi chinh phục.

AJIMHA a. ngay thẳng, không cong queo.

AJIRA nt. không tiêu hóa.

AJEYYA a. không thể thắng nổi.

AJJA in. hôm nay. --ṭana a. tàn thời, theo hiện đại.

AJJAVA m, nt. sự ngay thẳng, sự thẳng thắn, vô tư.

AJJITA a. được tiền, tích trữ, gom góp, chứa (tiền, gạo, v.v...).

AJJUNA m. cây Aryuna; tên của một hoàng tử.

AJJHAGĀ (pret. adhigacchaṭi) nó đến nơi, đã đạt được, đã kinh nghiệm.

AJJHATTA a. cá nhân, liên hệ đến bản thân. --ṭaṃ ad. bên trong. --ṭika a. thuộc về bên trong, của cá nhân.

AJJHAPPATTA a. đang ngã lên, đi đến thình lình.

AJJHABHĀSATI (adhi + ā + bhās + a) diễn thuyết, nói ra. aor.